學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
仿冒品
仿冒品
fǎng
mào
pǐn
[ㄈㄤˇ ㄇㄠˋ ㄆㄧㄣˇ]
PHỎNG MẠO PHẨM
1.
đồ giả
2.
hàng nhái
3.
hàng giả
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
hàng lậu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
感冒
gǎnmào
bị cảm lạnh
品質
pǐnzhì
tính cách
作品
zuòpǐn
tác phẩm
商品
shāngpǐn
hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm
食品
shípǐn
thực phẩm; đồ ăn; lương thực
品種
pǐnzhǒng
giống
模仿
mófǎng
bắt chước
冒
mào
phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra)
逐字解
Từng chữ trong từ
仿
phỏng, phảng
mô phỏng
冒
mạo
dám, liều lĩnh, mạo hiểm
品
phẩm
mặt hàng
記憶技巧
Mẹo nhớ
品
PHẨM (品) – sản phẩm; phẩm chất: Ba cái miệng (口 khẩu) cùng nếm thử một món — nếm kỹ mới xếp hạng được PHẨM chất sản PHẨM.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
仿冒品 nghĩa là gì? · Kaori Dict