學華語Kaori Dict

伊拉克

ㄧ ㄌㄚ ㄎㄜˋ

Y LẠP KHẮC

例句Câu ví dụ

  • 1

    蘇萊曼尼控制伊拉克。

    Sūláimàn ní kòngzhì Yīlākè。

    Suleimani kiểm soát Iraq

  • 2

    湯姆不知道伊拉克和伊朗有什麼區別。

    Tāngmǔ bùzhī dào Yīlākè hé Yīlǎng yǒu shénme qūbié。

    Tom không biết sự khác biệt giữa Iraq và Iran

  • 3

    2015 年 7 月,伊拉克首都巴格達出現攝氏 51.1 度的高溫。

    2 0 1 5 nián 7 yuè, Yīlākè shǒudū Bāgédá chūxiàn Shèshì 5 1 . 1 dù de gāowēn。

    Vào tháng 7 năm 2015, nhiệt độ cao nhất ở Baghdad, thủ đô Iraq, đạt 51,1 độ Celsius.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

伊拉克 nghĩa là gì? · Kaori Dict