例句Câu ví dụ
- 1
可以給我優惠券嗎?
kěyǐ gěi wǒ yōuhuìquàn ma?
Có thể cho tôi phiếu giảm giá được không
- 2
我想用這張優惠券。
wǒ xiǎng yòng zhè zhāng yōuhuìquàn。
Tôi muốn dùng phiếu giảm giá này
可以給我優惠券嗎?
kěyǐ gěi wǒ yōuhuìquàn ma?
Có thể cho tôi phiếu giảm giá được không
我想用這張優惠券。
wǒ xiǎng yòng zhè zhāng yōuhuìquàn。
Tôi muốn dùng phiếu giảm giá này