- 1.làm bị thương; gây hại

例句Câu ví dụ
- 1
別傷害小動物。
bié shāng hài xiǎo dòng wù
Đừng làm đau động vật nhỏ
- 2
不要傷害她!
bùyào shānghài tā!
Đừng làm tổn thương cô ấy
- 3
她不是傷害者。
tā bùshì shānghài zhě。
Cô ấy không phải là nạn nhân.

別傷害小動物。
bié shāng hài xiǎo dòng wù
Đừng làm đau động vật nhỏ
不要傷害她!
bùyào shānghài tā!
Đừng làm tổn thương cô ấy
她不是傷害者。
tā bùshì shānghài zhě。
Cô ấy không phải là nạn nhân.