例句Câu ví dụ
- 1
你估計聽眾有多少?
nǐ gūjì tīngzhòng yǒu duōshao ?
Bạn ước lượng có bao nhiêu khán giả?
- 2
委員會正在評估這項提案的可行性。
wěiyuánhuì zhèngzài pínggū zhè xiàng tíàn de kěxíngxìng。
Ủy ban đang đánh giá tính khả thi của đề xuất này
- 3
估計他有些不開心。
gūjì tā yǒuxiē bù kāixīn。
Tôi nghĩ anh ấy có chút buồn
