- 1.bạn đồng hành
- 2.bạn đời
- 3.đối tác

例句Câu ví dụ
- 1
Mary和Alice是一對合法結婚的同性伴侶。
M a r y hé A l i c e shì yīduì héfǎ jiéhūn de tóngxìng bànlǚ。
Mary và Alice là một cặp vợ chồng đồng tính hợp pháp.

Mary和Alice是一對合法結婚的同性伴侶。
M a r y hé A l i c e shì yīduì héfǎ jiéhūn de tóngxìng bànlǚ。
Mary và Alice là một cặp vợ chồng đồng tính hợp pháp.