學華語Kaori Dict

住所

zhùsuǒ

ㄓㄨˋ ㄙㄨㄛˇ

TRÚ SỞ

  1. 1.nơi ở
  2. 2.chỗ ở
  3. 3.nơi cư trú
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.LT:處|处[chu4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    食物、衣服和住所都是生活的必需品。

    shíwù、 yīfu hé zhùsuǒ dōu shì shēnghuó de bìxūpǐn。

    Thức ăn, quần áo và nơi ở đều là những nhu yếu phẩm của cuộc sống

  • 2

    燕妮的住所距離斯庫拉家有四分鐘路程。

    Yān nī de zhùsuǒ jùlí Sī kù lā jiā yǒu sì fēnzhōng lùchéng。

    Yanni ở cách nhà Skura khoảng bốn phút đi bộ

  • 3

    公共汽車的停車站正好坐落在我的住所前面。

    gōnggòngqìchē de tíngchēzhàn zhènghǎo zuòluò zài wǒ de zhùsuǒ qiánmiàn。

    Bãi đỗ xe buýt nằm chính xác ở trước nơi tôi ở

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TRỤ (住) – ở: Người (亻 nhân) cắm ngọn đèn chủ (主) trước cửa — đèn sáng nghĩa là có người Ở, an cư TRỤ lại.
  • SỞ (所) – nơi chốn: Sau cánh cửa (户 hộ) treo cây rìu (斤 cân) — chỗ cất đồ nghề là NƠI chốn của thợ, trụ SỞ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

住所 nghĩa là gì? · Kaori Dict