學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
住腳
住腳
giản thể:
住脚
zhù
jiǎo
[ㄓㄨˋ ㄐㄧㄠˇ]
TRÚ CƯỚC
1.
(cũ) dừng
2.
ngừng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
住
zhù
sống
腳
jiǎo
bàn chân
住院
zhùyuàn
nhập viện
記住
jìzhu
nhớ
抓住
zhuāzhù
nắm bắt; bắt giữ
住房
zhùfáng
nhà ở
站住
zhànzhù
đứng lại
居住
jūzhù
cư trú
逐字解
Từng chữ trong từ
住
trú, trụ
ở lại, cư trú, ở, dừng lại
腳
cước
chân
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
助教
zhùjiào
trợ giảng
主教
zhǔjiào
giám mục
竹鮫
zhújiāo
xem 馬鮫魚|马鲛鱼[ma3 jiao1 yu2]
竺教
Zhújiào
Phật giáo (cổ đại)
註腳
zhùjiǎo
chú thích cuối trang
記憶技巧
Mẹo nhớ
住
TRỤ (住) – ở: Người (亻 nhân) cắm ngọn đèn chủ (主) trước cửa — đèn sáng nghĩa là có người Ở, an cư TRỤ lại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
住脚 nghĩa là gì? · Kaori Dict