例句Câu ví dụ
- 1
他們何時抵達?
tāmen héshí dǐdá ?
Họ sẽ đến lúc nào
- 2
你何時來日本的?
nǐ héshí láirì běn de ?
Anh đến Nhật Bản khi nào
- 3
你何時會回學校?
nǐ héshí huì huí xuéxiào ?
Anh sẽ khi nào quay lại trường học?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 何HÀ (何) – gì, sao: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng, ai gặp cũng hỏi: 'Gánh GÌ đấy? HÀ cớ gì khổ vậy?'
