學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
餘項
餘項
giản thể:
余项
yú
xiàng
[ㄩˊ ㄒㄧㄤˋ]
DƯ HẠNG
1.
hạng dư (toán học)
2.
phần dư
3.
phần còn lại
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
項
xiàng
sau cổ
項目
xiàngmù
mục
其餘
qíyú
phần còn lại
業餘
yèyú
vào thời gian rảnh
多餘
duōyú
thừa
事項
shìxiàng
sự việc
剩餘
shèngyú
phần còn lại
餘地
yúdì
dư địa
逐字解
Từng chữ trong từ
餘
dư
thừa thãi, dư dả, phần còn lại
項
hạng
cổ, gáy cổ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
預想
yùxiǎng
dự đoán; mong đợi
畬鄉
yúxiāng
cánh đồng và thôn làng
魚香
yúxiāng
yuxiang, một loại gia vị trong ẩm thực Trung Quốc thường có tỏi, hành lá, gừng, đường, muối, ớt, v.v. (Mặc dù "yuxiang" nghĩa đen là "mùi cá", nhưng không chứa hải sản.)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
余项 nghĩa là gì? · Kaori Dict