作威作福
zuòwēizuòfú
[ㄗㄨㄛˋ ㄨㄟ ㄗㄨㄛˋ ㄈㄨˊ]
TÁC UY TÁC PHÚC
- 1.lạm quyền hà hiếp người khác (thành ngữ); cưỡi lên đầu lên cổ người khác

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.