學華語Kaori Dict

jiā

ㄐㄧㄚ

GIAI

TOCFL 5
  1. 1.đẹp
  2. 2.tốt
  3. 3.tuyệt

Cách đọc khác:Jiāhọ [Jia1]

例句Câu ví dụ

  • 1

    佳玲說她阿嬤會用 LINE 了,還每天傳貼圖。

    jiā líng shuō tā āmā huì yòng L I N E le, hái měitiān chuán tiētú。

    Chia-ling nói bà ngoại cô biết dùng LINE rồi, còn gửi sticker mỗi ngày

  • 2

    冷飲更佳。

    lěngyǐn gèng jiā。

    Lạnh hơn là tốt.

  • 3

    佳英在黑市上買了幾件東西。

    jiā Yīng zài hēishì shàng mǎi le jǐ jiàn dōngxi。

    Cát Nhật đã mua vài món đồ ở chợ đen

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

佳 nghĩa là gì? · Kaori Dict