例句Câu ví dụ
- 1
佳玲說她阿嬤會用 LINE 了,還每天傳貼圖。
jiā líng shuō tā āmā huì yòng L I N E le, hái měitiān chuán tiētú。
Chia-ling nói bà ngoại cô biết dùng LINE rồi, còn gửi sticker mỗi ngày
- 2
冷飲更佳。
lěngyǐn gèng jiā。
Lạnh hơn là tốt.
- 3
佳英在黑市上買了幾件東西。
jiā Yīng zài hēishì shàng mǎi le jǐ jiàn dōngxi。
Cát Nhật đã mua vài món đồ ở chợ đen
