學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
使者
使者
shǐ
zhě
[ㄕˇ ㄓㄜˇ]
SỬ GIẢ
HSK 7-9
TOCFL 6
N
1.
sứ giả
2.
đặc phái viên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
或者
huòzhě
hoặc
使用
shǐyòng
sử dụng
使
shǐ
khiến
作者
zuòzhě
tác giả; nhà văn
讀者
dúzhě
độc giả
記者
jìzhě
phóng viên; nhà báo
即使
jíshǐ
dù cho; mặc dù
促使
cùshǐ
thúc đẩy; gây ra; khuyến khích
逐字解
Từng chữ trong từ
使
sử, sứ
gây ra, cử người đi sứ, ra lệnh
者
giả
điều đó
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
侍者
shìzhě
người phục vụ
試著
shìzhe
(thông tục) cố gắng
逝者
shìzhě
người chết
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
使者 nghĩa là gì? · Kaori Dict