依依
yīyī
[ㄧ ㄧ]
Y Y
- 1.lưu luyến
- 2.(cỏ cây, v.v.) mềm mại và uyển chuyển, đung đưa trong gió

例句Câu ví dụ
- 1
旅行結束時,大家都依依不捨。
lǚxíng jiéshù shí, dàjiā dōu yīyībùshě。
Khi chuyến đi kết thúc, mọi người đều tiếc nuối không muốn chia tay
- 2
昔我往矣,楊柳依依。今我來思,雨雪霏霏。
Xī wǒ wǎng yǐ, yángliǔ yīyī。 jīn wǒ lái sī, yǔ xuě fēi fēi。