學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
便條紙
便條紙
giản thể:
便条纸
biàn
tiáo
zhǐ
[ㄅㄧㄢˋ ㄊㄧㄠˊ ㄓˇ]
TIỆN ĐIỀU CHỈ
1.
giấy nháp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
條
tiáo
dải
紙
zhǐ
giấy
方便
fāngbiàn
tiện lợi; thích hợp
報紙
bàozhǐ
báo
條件
tiáojiàn
điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
隨便
suíbiàn
tuỳ ý
麵條兒
miàntiáor
biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]
便宜
piányi
rẻ; không đắt
逐字解
Từng chữ trong từ
便
tiện
tiện lợi
條
điều
điều khoản, điều kiện
紙
chỉ
giấy
記憶技巧
Mẹo nhớ
便
TIỆN (便) – thuận tiện: Người (亻 nhân) sửa đổi (更 canh) cách làm cho gọn — càng đổi càng thuận TIỆN, TIỆN lợi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
便条纸 nghĩa là gì? · Kaori Dict