- 1.câu nói thông thường
- 2.tục ngữ
- 3.ngôn ngữ khẩu ngữ

例句Câu ví dụ
- 1
你中文真好,都能引用俗語了。
nǐ Zhōngwén zhēn hǎo, dōu néng yǐnyòng súyǔ le。
Anh/chị nói tiếng Trung rất tốt, thậm chí còn có thể trích dẫn tục ngữ
- 2
我大部分能聽懂他們說的話,但是聽不懂他們說的俗語。
wǒ dàbùfen néng tīngdǒng tāmen shuō dehuà, dànshì tīngbudǒng tāmen shuō de súyǔ。
Tôi phần lớn có thể hiểu được những gì họ nói, nhưng không hiểu được những câu tục ngữ họ dùng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 語NGỮ (語) – tiếng nói: Lời nói (言 ngôn) của chính tôi (吾 ngô) — tiếng của ta là ngôn NGỮ của ta.