學華語Kaori Dict

保守主義

giản thể: 保守主义

bǎoshǒuzhǔ

ㄅㄠˇ ㄕㄡˇ ㄓㄨˇ ㄧˋ

BẢO THỦ CHỦ NGHĨA

  1. 1.chủ nghĩa bảo thủ

例句Câu ví dụ

  • 1

    華盛頓的新保守主義者不該把航空母艦放到離俄羅斯和中國太近的地方。這兩個國家有能粉碎它們的武器。

    Huáshèngdùn de xīn bǎoshǒuzhǔyì zhě bùgāi bǎ hángkōngmǔjiàn fàng dào lí Éluósī hé Zhōngguó tài jìn de dìfāng。 zhè liǎng gě guójiā yǒu néng fěnsuì tāmen de wǔqì。

    Những người mới bảo thủ ở Washington không nên đặt hạm đội tàu sân bay quá gần Nga và Trung Quốc. Hai quốc gia này có vũ khí có thể hủy diệt chúng.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

保守主义 nghĩa là gì? · Kaori Dict