學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
保安團
保安團
giản thể:
保安团
bǎo
ān
tuán
[ㄅㄠˇ ㄢ ㄊㄨㄢˊ]
BẢO AN ĐOÀN
1.
nhóm giữ gìn hòa bình
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
晚安
wǎnān
Chúc ngủ ngon!
安全
ānquán
an toàn
環保
huánbǎo
bảo vệ môi trường
保護
bǎohù
bảo vệ
安靜
ānjìng
yên tĩnh
平安
píngān
bình an
保持
bǎochí
giữ
團體
tuántǐ
nhóm
逐字解
Từng chữ trong từ
保
bảo
bảo vệ, phòng hộ, phòng thủ, chăm sóc
安
an
an yên
團
đoàn
hình cầu, quả bóng, hình tròn
記憶技巧
Mẹo nhớ
安
AN (安) – yên: Người phụ nữ (女 nữ) ngồi yên dưới mái nhà (宀 miên) — cảnh bình AN nhất trần đời.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
保安團 nghĩa là gì? · Kaori Dict