例句Câu ví dụ
- 1
愛國者的責任就是保護國家不受政府侵犯。
Àiguózhě de zérèn jiùshì bǎohùguó jiā bù shòu zhèngfǔ qīnfàn。
Trách nhiệm của người yêu nước là bảo vệ đất nước khỏi sự xâm phạm của chính quyền.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
