例句Câu ví dụ
- 1
湯姆告訴我說他在中學沒修法語。
Tāngmǔ gàosu wǒ shuō tā zài zhōngxué méi xiūfǎ yǔ。
Tom nói với tôi rằng anh ấy không học tiếng Pháp ở trường trung học
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
