例句Câu ví dụ
- 1
演說家為了徵服他的聽眾,不惜使用他在交流課上學到的修辭技巧。
yǎnshuō jiā wèile zhēngfú tā de tīngzhòng, bùxī shǐyòng tā zài jiāoliú kè shàngxué dào de xiūcí jìqiǎo。
Người diễn thuyết dùng những kỹ thuật tu từ học được trong lớp giao tiếp để chinh phục khán giả.
演說家為了徵服他的聽眾,不惜使用他在交流課上學到的修辭技巧。
yǎnshuō jiā wèile zhēngfú tā de tīngzhòng, bùxī shǐyòng tā zài jiāoliú kè shàngxué dào de xiūcí jìqiǎo。
Người diễn thuyết dùng những kỹ thuật tu từ học được trong lớp giao tiếp để chinh phục khán giả.