學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
俯首帖耳
俯首帖耳
fǔ
shǒu
tiē
ěr
[ㄈㄨˇ ㄕㄡˇ ㄊㄧㄝ ㄦˇ]
PHỦ THỦ THIẾP NHĨ
1.
đầu cúi tai dán (thành ngữ); ngoan ngoãn và vâng lời
2.
nghe lời răm rắp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
首先
shǒuxiān
trước tiên
首都
shǒudū
thủ đô
耳朵
ěrduo
tai
首
shǒu
đầu
耳機
ěrjī
tai nghe
首相
shǒuxiàng
thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)
首席
shǒuxí
trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)
首腦
shǒunǎo
người đứng đầu (nhà nước)
逐字解
Từng chữ trong từ
俯
phủ, miễn
bóp méo, hướng xuống
首
thủ, thú
đầu
帖
thiếp, thiệp
thư mời
耳
nhĩ
tai
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
俯首帖耳 nghĩa là gì? · Kaori Dict