學華語Kaori Dict

ㄐㄩˋ

CÂU

TOCFL 6
  1. 1.(văn học) tất cả; cả hai; hoàn toàn; không ngoại lệ
  2. 2.(văn học) cùng nhau
  3. 3.(văn học) giống nhau

例句Câu ví dụ

  • 1

    她有與生俱來的尊嚴。

    tā yǒu yǔshēngjùlái de zūnyán。

    Cô ấy có lòng tự trọng bẩm sinh.

  • 2

    我在俱樂部見到他。

    wǒ zài jùlèbù jiàndào tā。

    Tôi gặp anh ấy tại câu lạc bộ

  • 3

    讓我們去俱樂部吧。

    ràng wǒmen qù jùlèbù ba。

    Hãy cùng đi câu lạc bộ đi

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

俱 nghĩa là gì? · Kaori Dict