俱
jù
[ㄐㄩˋ]
CÂU
TOCFL 6
- 1.(văn học) tất cả; cả hai; hoàn toàn; không ngoại lệ
- 2.(văn học) cùng nhau
- 3.(văn học) giống nhau

例句Câu ví dụ
- 1
她有與生俱來的尊嚴。
tā yǒu yǔshēngjùlái de zūnyán。
Cô ấy có lòng tự trọng bẩm sinh.
- 2
我在俱樂部見到他。
wǒ zài jùlèbù jiàndào tā。
Tôi gặp anh ấy tại câu lạc bộ
- 3
讓我們去俱樂部吧。
ràng wǒmen qù jùlèbù ba。
Hãy cùng đi câu lạc bộ đi