- 1.ổn thỏa
- 2.hoàn thành
- 3.sẵn sàng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.phiên âm tại Đài Loan [ting2 dang4]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 當ĐƯƠNG (當) – đang; đảm đương: Đứng trên cao (尚 thượng) trông coi thửa ruộng (田 điền) — ĐANG làm nhiệm vụ, gánh vác ĐƯƠNG đầu.