停放
tíngfàng
[ㄊㄧㄥˊ ㄈㄤˋ]
ĐÌNH PHÓNG
HSK 7-9TOCFL 7V
- 1.đỗ (xe, v.v.)
- 2.neo đậu (thuyền, v.v.)
- 3.để lại cái gì đó (ở một nơi)

例句Câu ví dụ
- 1
我想把我的車停放在那裡。
wǒ xiǎng bǎ wǒ de chē tíngfàng zài nàli。
Tôi muốn để xe của tôi ở đó
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 放PHÓNG (放) – thả: Tay cầm gậy (攵 phộc) xua đàn chim bay đi bốn phương (方 phương) — THẢ tự do, PHÓNG sinh.