例句Câu ví dụ
- 1
偶數乘以奇數是偶數,奇數乘以奇數是奇數。
ǒushù chéngyǐ jīshù shì ǒushù, jīshù chéngyǐ jīshù shì jīshù。
Số chẵn nhân với số lẻ là số chẵn, số lẻ nhân với số lẻ là số lẻ
- 2
每個偶數都是兩個質數之和。
měigè ǒushù dōu shì liǎng gě zhìshù zhī hé。
Mỗi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố
