學華語Kaori Dict

ㄈㄨˋ

PHÓ

  1. 1.họ [Fu4]

Cách đọc khác:gắn vào

例句Câu ví dụ

  • 1

    師傅,請問去火車站怎麼走?

    shīfu, qǐngwèn qùhuǒ chēzhàn zěnme zǒu?

    Thầy ơi, xin hỏi đường đi đến ga tàu hỏa thế nào?

  • 2

    計程車師傅把我準時送到了會場。

    jìchéngchē shīfu bǎ wǒ zhǔnshí sòng dàoliǎo huìchǎng。

    Bác tài xế taxi đã đưa tôi đúng giờ đến hội trường.

  • 3

    她攔住路邊的搬家師傅,打聽收費標準。

    tā lánzhù lùbiān de bānjiā shīfu, dǎting shōufèi biāozhǔn。

    Cô chặn đường một người thợ chuyển nhà để hỏi về mức phí

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

傅 nghĩa là gì? · Kaori Dict