例句Câu ví dụ
- 1
師傅,請問去火車站怎麼走?
shīfu, qǐngwèn qùhuǒ chēzhàn zěnme zǒu?
Thầy ơi, xin hỏi đường đi đến ga tàu hỏa thế nào?
- 2
計程車師傅把我準時送到了會場。
jìchéngchē shīfu bǎ wǒ zhǔnshí sòng dàoliǎo huìchǎng。
Bác tài xế taxi đã đưa tôi đúng giờ đến hội trường.
- 3
她攔住路邊的搬家師傅,打聽收費標準。
tā lánzhù lùbiān de bānjiā shīfu, dǎting shōufèi biāozhǔn。
Cô chặn đường một người thợ chuyển nhà để hỏi về mức phí
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 師傅bậc thầy
- 傅gắn vào
- 傅會biến thể của 附會|附会[fu4 hui4]
- 傅柯Michel Foucault (1926-1984), triết gia Pháp (Đài Loan)
- 傅說Phó Thuyết (khoảng thế kỷ 14 TCN), hiền triết huyền thoại và là đại thần của vua Vũ Đinh nhà Thương
- 終傅lễ tang (nghi thức Công giáo)
- 終傅(Công giáo) thánh lễ xức dầu (thánh chức Xức dầu cho người ốm)
- 傅作義Phó Tác Nghĩa (1895-1974), tướng Quốc dân đảng, sau đó là tướng hàng đầu và chính trị gia của CHND Trung Hoa
