學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
傳回
傳回
giản thể:
传回
chuán
huí
[ㄔㄨㄢˊ ㄏㄨㄟˊ]
TRUYỀN HỒI
1.
gửi trả lại
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
回
huí
xoay vòng
回到
huídào
trở về
回答
huídá
trả lời; đáp
傳
chuán
truyền đạt
傳統
chuántǒng
truyền thống
傳說
chuánshuō
truyền thuyết; câu chuyện dân gian
傳來
chuánlái
được nghe thấy
回來
huílai
trở về; quay lại
逐字解
Từng chữ trong từ
傳
truyền, truyện
gọi, truyền đạt, lan truyền
回
hồi
trở lại
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
川匯
Chuānhuì
quận Xuyên Huệ của thành phố Châu Khẩu 周口市[Zhou1 kou3 shi4], Hà Nam
穿回
chuānhuí
mặc vào (quần áo)
記憶技巧
Mẹo nhớ
回
HỒI (回) – về, lần: Vòng nhỏ (口) nằm trong vòng lớn (囗 vi) như xoáy nước cuộn — quay đầu HỒI hương, trở VỀ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
傳回 nghĩa là gì? · Kaori Dict