例句Câu ví dụ
- 1
他入住了一間很好的旅館。
tā rùzhù le yī jiān hěn hǎo de lǚguǎn。
Anh ấy đã đăng ký ở một khách sạn tốt
- 2
七月一日入住對我們來說可以,但我們最早六月初也能入住。
Qīyuè yī rì rùzhù duì wǒmen lái shuō kěyǐ, dàn wǒmen zuì zǎo Liùyuè chū yě néng rùzhù。
Ngày 1 tháng 7 là ngày chúng ta có thể vào ở, nhưng chúng ta cũng có thể vào ở sớm nhất vào tháng 6.
- 3
真奇怪,他竟然被安排入住這種廉價酒店。
zhēn qíguài, tā jìngrán bèi ānpái rùzhù zhèzhǒng liánjià jiǔdiàn。
Thật kỳ lạ, anh ấy lại được sắp xếp ở trong một khách sạn giá rẻ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 住TRỤ (住) – ở: Người (亻 nhân) cắm ngọn đèn chủ (主) trước cửa — đèn sáng nghĩa là có người Ở, an cư TRỤ lại.
