例句Câu ví dụ
- 1
我看書看得入神,聽不到你叫我。
wǒ kànshū kàn de rùshén, tīngbudào nǐ jiào wǒ。
Tôi đọc sách đến mức mê mẩn, không nghe thấy bạn gọi
- 2
他演講的時候,學生們都聽得十分入神。
tā yǎnjiǎng de shíhou, xuésheng men dōu tīng de shífēn rùshén。
Trong lúc anh ấy phát biểu, các em học sinh đều nghe rất chăm chú
