- 1.mọi người có mặt
- 2.toàn bộ khán giả
- 3.toàn diện
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.nhất trí
- 5.toàn bộ thời gian (của một cuộc thi đấu hoặc trận đấu)

例句Câu ví dụ
- 1
全場觀眾熱烈歡迎選手們。
quán chǎng guān zhòng rè liè huān yíng xuǎn shǒu men
Tất cả khán giả đã nhiệt liệt chào mừng các vận động viên.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 全TOÀN (全) – trọn vẹn: Viên ngọc (玉) đem vào (入) kho không sứt mảnh nào — vẹn TOÀN, an TOÀN, hoàn hảo.