例句Câu ví dụ
- 1
明天我全天在家。
míngtiān wǒ quántiān zàijiā。
Ngày mai tôi ở nhà cả ngày
- 2
我全天在家讀小說。
wǒ quántiān zàijiā dú xiǎoshuō。
Tôi ở nhà cả ngày đọc tiểu thuyết
- 3
會議將會在七月十五日(星期二)的下午、七月十六日(星期三)的全天和七月十七日(星期四)的早上舉行。
huìyì jiānghuì zài Qīyuè shíwǔ rì ( Xīngqīèr ) de xiàwǔ、 Qīyuè shíliù rì ( Xīngqīsān ) de quántiān hé Qīyuè shíqī rì ( Xīngqīsì ) de zǎoshang jǔxíng。
Họp sẽ diễn ra vào buổi chiều ngày 15 tháng 7 (thứ Ba), toàn bộ ngày 16 tháng 7 (thứ Tư), và buổi sáng ngày 17 tháng 7 (thứ Năm).
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 全TOÀN (全) – trọn vẹn: Viên ngọc (玉) đem vào (入) kho không sứt mảnh nào — vẹn TOÀN, an TOÀN, hoàn hảo.
- 天THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.
