例句Câu ví dụ
- 1
這個宗教當時處於全盛時期。
zhège zōngjiào dāngshí chǔyú quánshèng shíqī。
Tôn giáo đó vào thời điểm đó đang ở đỉnh cao
- 2
導演憑藉這部作品聲名大噪,事業由此進入如日中天的全盛期。
dǎoyǎn píngjiè zhè bù zuòpǐn shēngmíngdàzào, shìyè yóucǐ jìnrù rúrìzhōngtiān de quánshèng qī。
Đạo diễn nhờ bộ phim này mà nổi tiếng, sự nghiệp từ đó bước vào giai đoạn thịnh vượng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 全TOÀN (全) – trọn vẹn: Viên ngọc (玉) đem vào (入) kho không sứt mảnh nào — vẹn TOÀN, an TOÀN, hoàn hảo.
