全集
quánjí
[ㄑㄩㄢˊ ㄐㄧˊ]
TOÀN TẬP
TOCFL 6
- 1.tuyển tập
- 2.toàn tập (của một nhà văn hoặc nghệ sĩ)

例句Câu ví dụ
- 1
我有莎士比亞的作品全集。
wǒ yǒu Shāshìbǐyà de zuòpǐn quánjí。
Tôi có toàn bộ tác phẩm của Shakespeare
- 2
這本書是莎士比亞的作品全集。
zhè běn shū shì Shāshìbǐyà de zuòpǐn quánjí。
Cuốn sách này chứa toàn bộ tác phẩm của Shakespeare.
- 3
這套全集的第五卷找不到了。
zhè tào quánjí de dìwǔ juǎn zhǎobudào le。
Cuốn thứ năm của bộ sách này đã mất
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 全TOÀN (全) – trọn vẹn: Viên ngọc (玉) đem vào (入) kho không sứt mảnh nào — vẹn TOÀN, an TOÀN, hoàn hảo.