- 1.năm 2000
- 2.2000 năm

例句Câu ví dụ
- 1
這是在兩千年。
zhè shì zài liǎngqiānnián。
Đây là vào hai nghìn năm
- 2
新石器時代距今一萬兩千年至四千年, 分為初期、早期、中期、晚期四段。
XīnshíqìShídài jùjīn yī wàn liǎngqiānnián zhì sì qiānnián , fēnwéi chūqī、 zǎoqī、 zhōngqī、 wǎnqī sì duàn。
Thời kỳ đá mới kéo dài từ 12.000 năm đến 4.000 năm trước, chia thành bốn giai đoạn: đầu kỳ, sớm kỳ, giữa kỳ, cuối kỳ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 兩LƯỠNG (兩) – hai, cả đôi: Hai người (入入) ngồi song song trong một cỗ xe có mui (冖) — CẢ HAI cùng đi, LƯỠNG toàn kỳ mỹ.
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.