例句Câu ví dụ
- 1
兩者沒有任何關系。
liǎngzhě méiyǒu rènhé guānxi。
Không có mối liên hệ nào giữa hai thứ
- 2
兩者之間有顯著的差別。
liǎngzhě zhījiān yǒu xiǎnzhù de chābié。
Giữa hai cái có sự khác biệt rõ rệt.
- 3
兩者沒有關聯。
liǎngzhě méiyǒu guānlián。
Hai vật này không liên quan
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 兩LƯỠNG (兩) – hai, cả đôi: Hai người (入入) ngồi song song trong một cỗ xe có mui (冖) — CẢ HAI cùng đi, LƯỠNG toàn kỳ mỹ.
