例句Câu ví dụ
- 1
去年八月份你在哪兒?
qùnián bāyuèfèn nǐ zài nǎr?
Năm ngoái tháng Tám cậu ở đâu?
- 2
她跟我說八月份她會去巴黎。
tā gēn wǒ shuō bāyuèfèn tā huì qù Bālí。
Cô ấy nói với tôi rằng vào tháng 8 cô ấy sẽ đi Paris
- 3
七八月份一天到晚下雨。
qī bāyuèfèn yītiāndàowǎn xiàyǔ。
Khoảng tháng bảy, tám tháng mưa liên tục cả ngày
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 八BÁT (八) – tám: Hai nét rẽ sang hai bên như chia đôi món đồ — chia mãi thành TÁM phần, BÁT phương.
- 月NGUYỆT (月) – trăng: Vầng trăng khuyết treo nghiêng, hai vạch bên trong là vệt mây vắt ngang — NGUYỆT sáng.
