例句Câu ví dụ
- 1
這附近有公交站嗎?
zhè fùjìn yǒu gōngjiāozhàn ma?
Có bus stop gần đây không
- 2
今天公交站旁突然多了一塊網襪的廣告。
jīntiān gōngjiāozhàn páng tūrán duō le yīkuài wǎngwà de guǎnggào。
Hôm nay, bên cạnh bến xe bus bỗng xuất hiện một quảng cáo về tất chân mạng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
- 站TRẠM (站) – đứng/trạm: Đứng (立) chiếm (占) một chỗ chờ xe — ĐỨNG yên tại TRẠM, nhà ga, bến đỗ.
