字義Nghĩa
đứng, đứng lênmáy dịch
zhànTRẠM
- 1.trạm
- 2.đứng
- 3.dừng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
站 (形声。从立,占声。本义直立) 站立,直立。以基本直立的姿势用双脚或一脚支撑自己 凡射,或对贼、对把,站定观把子或贼人,不许看扣。--明·戚继光《纪效新书》 又如站门子(妓女站在门口招人或接客);站眙(久立而不行走);站堂(旧时衙门开审时,差役排列在公堂上以应差);站柜台(指营业员在商品柜台内侧卖货) 停止前进;直立不动 在一场争论中从一方转到另一方 站 蒙古语的音译。驿站,古时传递军政文书的人中途换马、食宿或转递之所 站zhàn ⒈立,定~立。~岗。~稳立场。中国人民~起来了。 ⒉路途停留或转运的地方汽车~。正点到~。 ⒊某些机构名称医疗~。供应~。联络~。 ⒋停,停止不怕慢,就怕~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 立 (lập) chỉ nghĩa, 占 [zhàn] chỉ âm.
đứng
字的故事Chuyện chữ
TRẠM (站) – đứng/trạm: Đứng (立) chiếm (占) một chỗ chờ xe — ĐỨNG yên tại TRẠM, nhà ga, bến đỗ.
組詞Từ chứa chữ này
- 站住đứng lại
- 站立đứng
- 站臺sân ga (ở nhà ga xe lửa)
- 站員nhân viên nhà ga
- 站地điểm dừng (trên tuyến xe buýt hoặc tàu hỏa)
- 站姿tư thế đứng
- 站崗đứng gác
- 站牌biển trạm xe buýt; biển ga tàu
- 站穩đứng vững
- 站起đứng lên bằng hai chân sau (đặc biệt là ngựa)
- 車站ga tàu
- 網站trang web
- 地鐵站ga tàu điện ngầm
- 加油站trạm xăng
- 核電站nhà máy điện hạt nhân
- 中站quận Zhongzhan của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam