- 1.công cộng
- 2.sở hữu công khai (sở hữu, tài trợ, vận hành, v.v.)
- 3.vận hành bởi nhà nước

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.