公道
gōngdao
[ㄍㄨㄥ ㄉㄠ˙]
CÔNG ĐẠO
HSK 7-9Adj

例句Câu ví dụ
- 1
我們想為弗洛依德討要公道。
wǒmen xiǎng wèi fú Luò yī dé tǎo yào gōngdao。
Chúng tôi muốn công lý cho Floyd
- 2
俺說句公道話,這事兒真不能全怪他。
ǎn shuō jù gōngdao huà, zhè shìr zhēn bùnéng quán guài tā。
Tôi nói một lời công bằng, việc này thật sự không thể đổ lỗi toàn bộ cho anh ấy.
- 3
王院長為人正派,辦事公道,沒給人穿過小鞋,大家都尊敬他。
wáng yuànzhǎng wéirén zhèngpài, bànshì gōngdao, méi gěi rén chuānguò xiǎo xié, dàjiā dōu zūnjìng tā。
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
- 道ĐẠO (道) – con đường, đạo lý: Cái đầu (首 thủ) suy nghĩ dẫn đôi chân trên đường (辶 sước) — đi bằng đầu óc mới thành ĐẠO, con ĐƯỜNG lớn.