關關難過,關關過
giản thể: 关关难过,关关过
guānguānnánguò,guānguānguò
[ㄍㄨㄢ ㄍㄨㄢ ㄋㄢˊ ㄍㄨㄛˋ ㄍㄨㄢ ㄍㄨㄢ ㄍㄨㄛˋ]
QUAN QUAN NAN QUÁ , QUAN QUAN QUÁ
- 1.gặp nhiều khó khăn lớn nhưng vẫn vượt qua được

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 過QUÁ (過) – qua: Đôi chân trên đường (辶 sước) băng QUA khúc xương khó nhằn (咼) — vượt quá, đi qua.
- 關QUAN (關) – đóng/cửa ải: Cánh cổng (門) bị chằng chịt dây tơ (幺幺) cài then — cửa ẢI đã ĐÓNG, QUAN không cho qua.
- 難NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.