- 1.hết sức quan tâm
- 2.lo lắng (về)

例句Câu ví dụ
- 1
公眾意見的平衡仍是他的關切。
gōngzhòngyìjiàn de pínghéng réng shì tā de guānqiè。
Cân bằng ý kiến của công chúng vẫn là điều anh ấy quan tâm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 關QUAN (關) – đóng/cửa ải: Cánh cổng (門) bị chằng chịt dây tơ (幺幺) cài then — cửa ẢI đã ĐÓNG, QUAN không cho qua.