兵法
bīngfǎ
[ㄅㄧㄥ ㄈㄚˇ]
BINH PHÁP
- 1.nghệ thuật chiến tranh
- 2.chiến lược và chiến thuật quân sự

例句Câu ví dụ
- 1
孫子所著的兵法,至今仍是各國軍事學院的必讀經典。
sūnzi suǒ zhe de bīngfǎ, zhìjīn réng shì gèguó jūnshìxué yuàn de bì dújīng diǎn。
Cuốn sách chiến thuật do người con trai viết vẫn là sách bắt buộc đọc ở các trường quân sự của các quốc gia đến nay
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.