- 1.thực ra; thực tế; thật sự

例句Câu ví dụ
- 1
其實我早就知道了。
qí shí wǒ zǎo jiù zhī dào le
Thực ra tôi đã biết từ lâu
- 2
他內心其實很緊張。
tā nèi xīn qí shí hěn jǐn zhāng
Trong lòng anh ấy thực ra rất căng thẳng
- 3
別看他笨,其實很老實。
bié kàn tā bèn qí shí hěn lǎo shi
Dù anh ấy có vẻ chậm chạp, nhưng thực ra rất trung thực.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 其KÌ (其) – của nó: Chiếc nia sàng gạo đan nan vuông vức — đồ vật quen thuộc 'của nhà NÓ', mọi thứ KỲ thực đều có chủ.