典
diǎn
[ㄉㄧㄢˇ]
ĐIỂN
- 1.kinh điển
- 2.pháp luật
- 3.tác phẩm học thuật tiêu chuẩn
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.trích dẫn văn học hoặc điển tích
- 5.nghi lễ
- 6.phụ trách
- 7.cầm cố hoặc thế chấp

例句Câu ví dụ
- 1
那是一本詞典。
nàshi yī běn cídiǎn。
Đó là một cuốn từ điển
- 2
你有英語詞典嗎?
nǐ yǒu Yīngyǔ cídiǎn ma?
Anh có cuốn từ điển tiếng Anh không?
- 3
這本字典是誰的?
zhè běnzì diǎn shì shéi de?
Cuốn từ điển này là của ai?