學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
養顏
養顏
giản thể:
养颜
yǎng
yán
[ㄧㄤˇ ㄧㄢˊ]
DƯỠNG NHAN
1.
dưỡng da
2.
duy trì vẻ ngoài trẻ trung
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
顏色
yánsè
màu sắc
養
yǎng
nuôi (động vật)
營養
yíngyǎng
dinh dưỡng
培養
péiyǎng
nuôi dưỡng
養成
yǎngchéng
bồi dưỡng
五顏六色
wǔyánliùsè
nhiều màu sắc
療養
liáoyǎng
hồi phục
保養
bǎoyǎng
chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn)
逐字解
Từng chữ trong từ
養
dưỡng
nuôi dưỡng
顏
nhan
mặt, ngoại hình khuôn mặt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
揚言
yángyán
phao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.)
佯言
yángyán
khai man (văn học)
洋燕
yángyàn
(loài chim ở Trung Quốc) én Thái Bình Dương (Hirundo tahitica)
陽炎
yángyán
ánh nắng chói chang
養眼
yǎngyǎn
hấp dẫn thị giác
記憶技巧
Mẹo nhớ
養
DƯỠNG (養) – nuôi: Cho con dê (羊) ăn (食) mỗi ngày — chăm bẵm NUÔI nấng, DƯỠNG dục, nuôi dưỡng đàn vật.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
养颜 nghĩa là gì? · Kaori Dict