
例句Câu ví dụ
- 1
獅子是萬獸之王。
shīzi shì wàn shòu zhī wáng。
Sư tử là vua của muôn loài
- 2
獅子聽從馴獸師的指揮。
shīzi tīngcóng xùn shòu Shī de zhǐhuī。
Sư tử tuân theo lệnh của người huấn luyện
- 3
喜愛孤獨者,非神即獸。
xǐài gūdú zhě, fēi shén jí shòu。
Người yêu thích sự cô đơn thì hoặc là thần hoặc là thú.