- 1.bác sĩ thú y
- 2.phẫu thuật viên thú y
- 3.thú y

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆的小兒子要當獸醫。
Tāngmǔ de xiǎoér zǐ yào dāng shòuyī。
Người con nhỏ nhất của Tom muốn trở thành bác sĩ thú y
- 2
那時湯姆相當一個獸醫。
nàshí Tāngmǔ xiāngdāng yīge shòuyī。
Khi đó Tom muốn trở thành một bác sĩ thú y.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 醫Y (醫) – thầy thuốc: Rút mũi tên khỏi vết thương (殹) rồi đổ rượu thuốc (酉) sát trùng — nghề Y chữa bệnh cứu người.