學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
再保險
再保險
giản thể:
再保险
zài
bǎo
xiǎn
[ㄗㄞˋ ㄅㄠˇ ㄒㄧㄢˇ]
TÁI BẢO HIỂM
1.
tái bảo hiểm (biện pháp hợp đồng phân tán rủi ro giữa các công ty bảo hiểm)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
再
zài
lại; một lần nữa; tái-
再見
zàijiàn
tạm biệt
環保
huánbǎo
bảo vệ môi trường
保護
bǎohù
bảo vệ
危險
wēixiǎn
nguy hiểm
保持
bǎochí
giữ
保證
bǎozhèng
bảo đảm
風險
fēngxiǎn
rủi ro; mối nguy
逐字解
Từng chữ trong từ
再
tái
lại
保
bảo
bảo vệ, phòng hộ, phòng thủ, chăm sóc
險
hiểm
núi thung
記憶技巧
Mẹo nhớ
再
TÁI (再) – lại lần nữa: Xếp thêm một thanh ngang (一) lên khung cũ (冉) — làm LẠI lần nữa, TÁI diễn.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
再保險 nghĩa là gì? · Kaori Dict